Toeic - LESSON 5: ADJ

linhly(44)
Published in
#english
Words
161
Reading
1 min
8y
Listen to this post
~1 min

LESSON 5: ADJ

  1. Vị trí,chức năng:
  • Trước N và bổ nghĩa cho N đó: Adj+N
  • Sau linking verb( tobe, become remain, seem,sound,feel,look...): Be+ Adj
  • Sau cụm: make, keep , find...
    Vd: He made me crazy
  1. Hậu tố của Adj:
    -able: changeable
    -ful: successful
    -ive: protective
    -ly: lovely
    -ant: important
    -al: personal, professional
    -less: useless
    -y: wealthy

  2. Một số TH đặc biệt:
    ✅ Đuôi -ly nhưng chỉ là adj: lovely, timely, orderly, costly, lively...
    ✅ Đuôi -ly nhưng vừa là adj, vừa là adv: daily, weekly, monthly, yearly / annually
    ❌ Những cặp adj dễ lẫn, hay gặp trong đề thi:
    Considerate ( ân cần,chu đáo): đi với N chỉ người
    Considerable ( đáng kể): đi với N chỉ vật

Successful ( thành công)/ Successive ( liên tiếp, liên tục)

Confident ( chắc chắn, tự tin): đi với N chỉ người
Confidential ( bảo mật): đi với N chỉ vật

Favorite (yêu thích)/ Favorable ( thuận lợi)

Terrible ( tồi tệ) >< Terrific ( tuyệt vời)

Awful / Awesome

ADV & COMPARISON

  1. Định nghĩa adv:
    Là những từ dùng để bổ nghĩa cho những từ khác( V,Adj, Adv) hay mô tả tình trạng, trạng thái, mức độ những từ đó

  2. Vị trí ,chức năng:

  • adv có thể đứng trước hoặc sau V và bổ nghĩa cho V
  • adv đứng trước Adj và bổ nghĩa cho adj đó
  • adv có thể đứng trước 1 adv khác và bổ nghĩa cho adv đó
  1. Hậu tố
    Đuôi -ly : 90%
    ✔Đặc biệt :
  • đuôi -ly lại là adj
  • đuôi -ly vừa là adj vừa là adv
  • adv mà không có đuôi -ly: so, very, never...
    ❌Cụm là thói quen ra đề:
    Always = At all time
    Never = At no time
    Currently = Presently
    Late( muộn) # Lately ( gần đây)
    Nearly / Roughly / Approximately.... + Number
    Vd: This computer costs nearly 500 dollars
  1. So sánh ( bằng, hơn,nhất):
    ✔ So sánh bằng:
  • be + as + adj + as...
  • V + as + adv + as...
  • as....as possible
    ✔ So sánh hơn:
  • be+ adj-er / more adj + than..
  • V + adv-er/ more adv + than..
  • Much/ still/ even/ a lot/ for + adj-er/ more adj + than..
    ✔ So sánh nhất:
  • be + the adj- est/ the most adj
  • V + the adv-est/ the most adv
Toeic - LESSON 5: ADJ | Ecency