LESSON 6:

linhly(44)
Published in
#english
Words
252
Reading
2 min
8y
Listen to this post
~2 min

Part 1: Picture description (Continue )

  1. Tranh tả vật ( không có người ):
    👉 Cấu trúc:
    ✔ Hiện tại đơn: để miêu tả vị trí, tính chất của vật
  • S+ IS/ARE+ CỤM GIỚI TỪ CHỈ VỊ TRÍ
  • THERE+ IS/ARE+ CỤM GIỚI TỪ CHỈ VỊ TRÍ
  • S+ IS/ARE+ ADJ
    ✔ Hiện tại đơn dạng bị động:
    S+ IS/ARE + P2+ CỤM GIỚI TỪ CHỈ VỊ TRÍ
    ✔ Hiện tại hoàn thành dạng bị động:
    S+ HAS/HAVE+ BEEN+P2+ CỤM GIỚI TỪ CHỈ VỊ TRÍ

👉 CHIẾN LƯỢC LÀM BÀI:

  • Trả lời được 3 câu hỏi:
    What? ( đồ vật là gì ?)
    How? ( chú ý đến quá khứ phân từ )
    Where? ( giới từ+ danh từ)
  • Vì tranh chỉ có vật nên nếu đáp án có chủ ngữ là người => Loại
    👉 BẪY:
  • Vd: + A cup of water is places on the table
  • A cup of water is being on the table
    => Vì tranh không có người thì khi nghe thấy " being" => Loại
    👉 CỤM GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI:
  • along the wall/ the street : dọc theo tường / đường
  • both sides/ one side of the street : ở 2/1 bên đường
  • across from: đối diện
  • in a line/ lines = a row/ rows
  • at the station /airport
  • in the hartor/ platform
  • on the shelf.....
  1. Tranh tả cả người và vật:
    ( Nhớ lại như phần 1 & 2 )
  • Chú ý:
  • Trường hợp : nghe thấy " being" => không sai
LESSON 6: | Ecency