Part 1: Picture description (Continue )
- Tranh tả vật ( không có người ):
👉 Cấu trúc:
✔ Hiện tại đơn: để miêu tả vị trí, tính chất của vật
- S+ IS/ARE+ CỤM GIỚI TỪ CHỈ VỊ TRÍ
- THERE+ IS/ARE+ CỤM GIỚI TỪ CHỈ VỊ TRÍ
- S+ IS/ARE+ ADJ
✔ Hiện tại đơn dạng bị động:
S+ IS/ARE + P2+ CỤM GIỚI TỪ CHỈ VỊ TRÍ
✔ Hiện tại hoàn thành dạng bị động:
S+ HAS/HAVE+ BEEN+P2+ CỤM GIỚI TỪ CHỈ VỊ TRÍ
👉 CHIẾN LƯỢC LÀM BÀI:
- Trả lời được 3 câu hỏi:
What? ( đồ vật là gì ?)
How? ( chú ý đến quá khứ phân từ )
Where? ( giới từ+ danh từ)
- Vì tranh chỉ có vật nên nếu đáp án có chủ ngữ là người => Loại
👉 BẪY:
- Vd: + A cup of water is places on the table
- A cup of water is being on the table
=> Vì tranh không có người thì khi nghe thấy " being" => Loại
👉 CỤM GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI:
- along the wall/ the street : dọc theo tường / đường
- both sides/ one side of the street : ở 2/1 bên đường
- across from: đối diện
- in a line/ lines = a row/ rows
- at the station /airport
- in the hartor/ platform
- on the shelf.....
- Tranh tả cả người và vật:
( Nhớ lại như phần 1 & 2 )
- Trường hợp : nghe thấy " being" => không sai