Chủ đề: Toeic (Nouns)
✍️Phân loại: Danh từ đếm được và danh từ không đếm được
-Danh từ không đứng 1 mình mà đi kèm với hạn định từ: mạo từ, lượng từ, chỉ định từ.
👨🎨👨🎨Danh từ đếm được:
*Số ít: a/an, each, every
*Số nhiều: all, some, many, a few, several, numerous, a lot of
👨🎨👨🎨Danh từ không đếm được: much, little/a little
🙅♀️Some, a lot of/ lots of, all đi được với cả danh từ đếm được và danh từ không đếm được
🤔" The" đi được với cả 2: vì chỉ danh từ đó có xác định hay không.
✍️✍️Vị trí của danh từ
-Sau động từ chính làm tân ngữ: V+N
-Đứng đầu câu làm S
-Đứng sau Adj: Adj+N
-Sau giới từ: prep+N
✍️✍️✍️Các hậu tố của danh từ
-ion: desicion, promotion
-er: employer, interviewer
-ee: employee, interviewee
-or: professor, editor
-ment: arrangement
-ist: scientist, receptionist
-ity: opportunity, ability
-ant: assistant
-ent: president
-y: difficulty, honest
-ty: safety
-al: approval
-th: truth, growth, youth
-ance: insurance
🔔🔔Pronouns
-Đại diện cho danh từ được nhắc đến trước đó
*Các loại đại từ
+Đại từ nhân xưng (làm chủ ngữ): I, You, He, She, It, We, They
+Đại từ nhân xưng (làm tân ngữ): me, you, him, her, it, us, them
+Tính từ sở hữu (+N): my, your, his, her, its, our, their
+Đại từ sở hữu: mine, yours, his, hers, its, ours, theirs
+Đại từ phản thân: myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, themselves
🧙♂️ Tính từ sở hữu & đại từ sở hữu để chỉ sự sở hữu
Đại từ phản thân sử dụng khi người tạo ra hành động và người nhận hành động là cùng 1 người trước đó có "by"
✍️Nhấn mạnh hành động tự ai đó làm gì thì đi sau S
🕵️♂️🕵️♂️Cách làm part 6: 30s/1 câu
-Chỉ đọc câu chứa chỗ trống không đọc các câu còn lại.
-Khi câu có actually, in fact, however, but... thì phải đọc câu trước.
-inform sb of st
borrow st from sb
lend sb st
another + N_số ít