May the words of my mouth and the meditation of my heart be pleasing in your sight, O LORD, my Rock and my Redeemer. (Psalms 19:14) ข้าแต่พระยาห์เวห์ ผู้ทรงเป็นศิลาและผู้ไถ่ของข้าพระองค์ ขอให้ถ้อยคำจากปากข้าพระองค์ และการภาวนาในใจ เป็นที่โปรดปรานเฉพาะพระพักตร์พระองค์เถิด (สดุดี 19:14) Hỡi Đức Giê-hô-va là hòn đá tôi và là Đấng cứu-chuộc tôi, Nguyện lời nói của miệng tôi, Sự suy-gẫm của lòng tôi được đẹp ý Ngài! (Thi-thiên 19:14) 나의 반석이시요 나의 구속자이신 여호와여 내 입의 말과 마음의 묵상이 주님 앞에 열납되기를 원하나이다 (시편 19장 14)